Học phát âm phụ âm / r /

1. Cách phát âm phụ âm / r /

- Đầu lưỡi lùi vào phía trong khoang miệng. Hai cạnh lưỡi chạm vào hai bên hàm răng trên. Luồng hơi đi trong miệng và lưỡi có cảm giác rung khi phát âm. Chú ý đầu lưỡi không chạm vào ngạc trên. Khi phát âm, dây thanh rung.

Video hướng dẫn cách phát âm phụ âm / r /

2. Cách viết chính tả của phụ âm / r /

Spelling

Examples

Frequency

r

red, around

often

rr

carrot, purring

often

wr

write

sometimes

rh

rhythm

rarely

 

3. Thực hành phát âm phụ âm / r /

a. Luyện nói các từ sau

red

really

write

children

orange

arrive

/red/

/ˈrɪə.li/

/raɪt/

/ˈtʃɪl.drən/

/ˈɒr.ɪndʒ/

/əˈraɪv/

 

round

reason

wrong

clearest

promise

current

/raʊnd/

/ˈriː.zən/

/rɒŋ/

/ˈklɪərɪst/

/ˈprɒm.ɪs/

/ˈkʌr.ənt/

 

b. Luyện nói các câu sau

1. Did you realize the reason he was ringing?

                   /ˈrɪəlaɪz/    /ˈriːzən/            /ˈrɪŋɪŋ/

2. The crazy       guitarist was wearing a green     raincoat with orange     carrots on it.

            /ˈkreɪzi/   /gɪˈtɑːrɪst/    /ˈweərɪŋ/   /griːn/   /ˈreɪnkəʊt/      /ˈɒrɪnʤ/    /ˈkærəts/

3. It's unrealistic to try to write the reference by tomorrow.

       /ˌʌnrɪəˈlɪstɪk/  /traɪ/  /raɪt/        /ˈrefərəns/     /təˈmɒrəʊ/

Comments

Comments are closed on this post.