Học phát âm phụ âm /f/ & /v/

1.  Cách phát âm phụ âm /f/ & /v/

/f/: Răng cửa trên chạm vào môi dưới. Đẩy luồng hơi từ từ ra ngoài qua khe giữa môi và răng. Khi phát âm, dây thanh không rung.

/v/: Răng cửa trên chạm vào môi dưới. Đẩy luồng hơi từ từ ra ngoài qua khe giữa môi và răng. Khi phát âm, dây thanh rung.

Video hướng dẫn cách phát âm phụ âm /f/ & /v/

2. Cách viết chính tả của phụ âm /f/ & /v/

Voiced/Voiceless

Spelling

Examples

Frequency

voiceless

f

feed, after, if

often

voiceless

ff

offer, cuff

often

voiceless

gh

enough, rough

sometimes

voiceless

ph

photo, telephone, graph

sometimes

voiced

v

vet, over, love

often

 

3. Thực hành phát âm phụ âm /f/ & /v/

a. Luyện nói các từ sau

fish

feel

after

office

if

laugh

philosophy

/fɪʃ/

/fiːl/

/ˈɑːftər/

/ˈɒfɪs/

/ɪf/

/lɑːf/

/fɪˈlɒsəfi/

 

visit

vote

avoid

seven

cave

love

of

/ˈvɪzɪt/

/vəʊt/

/əˈvɔɪd/

/ˈsevən/

/keɪv/

/lʌv/

/əv/

 

b. Luyện nói các câu sau

  1. Travelling in Africa is very good fun.

/ˈtrævlɪŋ/     /ˈæfrɪkə/  /ˈveri/       /fʌn/ 

  1. My friend can't find his very     valuable     violin.

        /frend/       /faind/     /ˈveri/  /ˈvæljəbəl/  /vaɪəˈlɪn/

  1. The staff in the government    offices   value their free time.

         /stɑːf/         /ˈɡʌvənmənt/   /ɒfɪsɪz/  /ˈvæl.juː/    /friː/

Comments

Comments are closed on this post.