Học phát âm phụ âm /tʃ/ & /dʒ/

1. Cách phát âm phụ âm /tʃ/ & /dʒ/

/ tʃ/: Đầu lưỡi chạm vào ngạc trên, luồng hơi đẩy ra phía trước khoang miệng. Hạ lưỡi xuống và từ từ đẩy luồng hơi ra ngoài. Khi phát âm, dây thanh không rung.

/dʒ/: Đầu lưỡi chạm vào ngạc trên, luồng hơi đẩy ra phía trước khoang miệng. Hạ lưỡi xuống và từ từ đẩy luồng hơi ra ngoài. Khi phát âm, dây thanh rung.

Video hướng dẫn cách phát âm phụ âm /tʃ/ & /dʒ/

2. Cách viết chính tả của phụ âm /tʃ/ & /dʒ/

Voiced/Voiceless

Spelling

Examples

Frequency

voiceless

ch

chair, teach

often

voiceless

t

nature

sometimes

voiceless

tch

catch

sometimes

voiced

j

job, banjo

often

voiced

g

gentle, age

sometimes

voiced

dge

edge

sometimes

voiced (+/n/)

nge

danger, angel, sponge

sometimes

 

3. Thực hành phát âm phụ âm /tʃ/ & /dʒ/

a. Luyện nói các từ sau

chin

chip

lecture

virtue

rich

batch

/tʃɪn/

/tʃɪp/

/ˈlek.tʃər/

/ˈvɜːtʃuː/

/rɪtʃ/

/bætʃ/

 

judge

jail

giraffe

major

damage

edge

/dʒʌdʒ/

/dʒeɪl/

/dʒɪˈrɑːf/

/ˈmeɪdʒər/

/ˈdæm.ɪdʒ/

/edʒ/

 

b. Luyện nói các câu sau

  1. There is too much   cheap   cheese in the kitchen.

                        /mʌtʃ/    /tʃiːp/   /tʃiːz/            /ˈkɪtʃən/

  1. The German    judge made the arrangements on the edge of his seat.

          /ˈdʒɜː.mən/ /dʒʌdʒ/             /əˈreɪndʒmənt/            /edʒ/

  1. I need a change, or perhaps I just need to imagine a new challenge for the future.

                /tʃeɪndʒ/                   /dʒʌst/         /ɪˈmædʒɪn/        /ˈtʃælɪndʒ/           /ˈfjuːtʃər/

Comments